Bảng giá đất đường Đường Cầu Sao - Xóm Đồng, Phường Gò Dầu, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Cầu Sao - Xóm Đồng, Phường Gò Dầu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Cầu Sao - Xóm Đồng, Phường Gò Dầu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Cầu Sao - Xóm Đồng, Phường Gò Dầu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đường Xuyên Á - Kênh N18- 19-4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.412.000 1.688.000 964.000 241.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-8 - đường 782
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.160.000 1.512.000 864.000 216.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đường Xuyên Á - Kênh N18- 19-4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.929.000 1.350.000 771.000 192.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-8 - đường 782
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000 1.209.000 691.000 172.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-8 - đường 782
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.728.000 1.209.000 691.000 172.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-4 - Kênh N18- 19-8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.692.000 1.184.000 676.000 169.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đường Xuyên Á - Kênh N18- 19-4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.688.000 1.181.000 674.000 168.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-4 - Kênh N18- 19-8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.353.000 947.000 540.000 135.000

Bảng giá đất đường Đường Cầu Sao - Xóm Đồng, Phường Gò Dầu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 135.000 đến 2.412.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.412.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.688.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 964.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 241.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.160.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.512.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 864.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 216.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.929.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 771.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 192.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.728.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.209.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 691.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 172.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.728.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.209.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 691.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 172.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.692.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.184.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 676.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 169.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.688.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.181.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 674.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 168.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.353.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 947.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 540.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 135.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.