Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 164 bảng giá đất thổ cư tại Phường Gia Lộc, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Gia Lộc, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Gia Lộc, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Hương Lộ 2
Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | |
|
Đường Hương lộ 1
Kênh N18-18 - đường 782
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.364.000 | 1.654.000 | 945.000 | 236.000 | |
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | |
|
Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | |
|
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.268.000 | 1.587.000 | 907.000 | 226.000 | |
|
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.268.000 | 1.587.000 | 907.000 | 226.000 | |
|
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.268.000 | 1.587.000 | 907.000 | 226.000 | |
|
Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)
Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.268.000 | 1.587.000 | 907.000 | 226.000 | |
|
Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Kênh N18- 18
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 222.000 | |
|
Đường số 5/782
Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.184.000 | 1.528.000 | 873.000 | 218.000 | |
|
Hương Lộ 2
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Hương Lộ 2
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Cầu Thôn The - Đường 782
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
Hương Lộ 2
Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 1.428.000 | 816.000 | 204.000 | |
|
Đường Cây Me
Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.929.000 | 1.350.000 | 771.000 | 192.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh
Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh P.Trảng Bàng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.910.000 | 1.336.000 | 764.000 | 190.000 | |
|
Đường Hương lộ 1
Kênh N18-18 - đường 782
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.891.000 | 1.323.000 | 756.000 | 188.000 | |
|
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Cầu Thôn The - Đường 782
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Kênh N18- 18
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.776.000 | 1.243.000 | 710.000 | 177.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.762.000 | 1.233.000 | 704.000 | 176.000 | ||
|
Hương Lộ 2
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | |
|
Hương Lộ 2
Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | |
|
Đường Cây Me
Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.688.000 | 1.181.000 | 674.000 | 168.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh
Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh P.Trảng Bàng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh
Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc - Phước Đông cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | |
|
Hương Lộ 2
Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | |
|
Đường Hương lộ 1
Kênh N18-18 - đường 782
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.654.000 | 1.157.000 | 661.000 | 165.000 | |
|
Đường Hương lộ 1
Kênh N18-18 - đường 782
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.654.000 | 1.157.000 | 661.000 | 165.000 | |
|
Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Kênh N18- 18
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.554.000 | 1.087.000 | 621.000 | 155.000 | |
|
Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê
Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc
Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Đường liên khu Lộc Khê - Gia Tân
Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Đường liên khu Lộc Trát - Gia Tân
ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Đường liên khu Lộc Trát - Lộc Khê - Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm)
ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Đường Lộc Trát
Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Đường Lộc Trát 1
Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Đường Lộc Trát 2
Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà bà Út Đừng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Đường Lộc Trát 3
Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Đường Lộc Trát - Tân Lộc
Đường 782 (ông 7 Thoát, 9999) - Quốc lộ 22
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Đường Tân Lộc - Lộc Trát
QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Đường Gia Lâm - Gia Tân
Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Đường Gia Lâm 5
Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Gia Lâm 8
Nhà ông Quen - Đường Xe hố
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Hương Lộ 2
Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.428.000 | 999.000 | 571.000 | 142.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.409.000 | 986.000 | 563.000 | 140.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.315.000 | 920.000 | 526.000 | 131.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.233.000 | 863.000 | 492.000 | 123.000 | ||
|
Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê
Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | |
|
Đường Liên Khu Gia Tân - Tân Lộc
Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | |