Bảng giá đất Phường An Tịnh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 195 bảng giá đất thổ cư tại Phường An Tịnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường An Tịnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường An Tịnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Cầu Chùa
Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Đường Cầu Chùa
Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000
Đường Cầu Chùa
Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000
Đường Cây Dương - Trung Hưng
Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Đường Cây Dương - Trung Hưng
Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000
Đường D14 (Lộc Thọ)
Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Đường D14 (Lộc Thọ)
Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Đường D14 (Lộc Thọ)
Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000
Đường Địa đạo An Thới
HL 2 - Địa đạo An Thới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Đường Địa đạo An Thới
HL 2 - Địa đạo An Thới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000 212.000 121.000 30.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
348.000 243.000 139.000 34.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 378.000 215.000 53.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 378.000 215.000 53.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
772.000 540.000 308.000 77.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
617.000 432.000 246.000 61.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
570.000 399.000 228.000 56.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
570.000 399.000 228.000 56.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
815.000 570.000 326.000 81.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000 970.000 554.000 138.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000 970.000 554.000 138.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000 574.000 327.000 81.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.172.000 820.000 468.000 117.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000 1.108.000 633.000 158.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000 1.108.000 633.000 158.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
937.000 656.000 374.000 93.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
979.000 685.000 391.000 97.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.399.000 979.000 559.000 139.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.119.000 783.000 447.000 111.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.119.000 783.000 447.000 111.000
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.671.000 1.169.000 668.000 166.000
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000 1.336.000 764.000 190.000
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000 1.336.000 764.000 190.000
Đường Lộc Chánh 2
Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Đường Lộc Chánh 2
Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Đường Lộc Chánh 2
Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000
Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Cống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận) (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
705.000 493.000 282.000 70.000
Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000
Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
Cống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận) (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000 564.000 322.000 80.000
Đường Lộc Phước - Sông Lô
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.318.000 1.622.000 926.000 231.000
Đường Lộc Phước - Sông Lô
Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.671.000 1.169.000 668.000 166.000
Đường Lộc Phước - Sông Lô
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.312.000 2.318.000 1.324.000 331.000
Đường Lộc Phước - Sông Lô
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.649.000 1.854.000 1.059.000 264.000
Đường Lộc Phước - Sông Lô
Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.910.000 1.336.000 764.000 190.000
Đường Lộc Tân -Lộc Châu
787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Đường Lộc Tân -Lộc Châu
787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Đường Lộc Tân -Lộc Châu
Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
705.000 493.000 282.000 70.000
Đường Lộc Tân -Lộc Châu
787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
Đường Lộc Tân -Lộc Châu
787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000