Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B), Phường An Tịnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B), Phường An Tịnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B), Phường An Tịnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 | |
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ) (Cầu kênh Đông)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | |
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | |
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.928.000 | 2.049.000 | 1.171.000 | 292.000 | |
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ) (Cầu kênh Đông)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.649.000 | 1.854.000 | 1.059.000 | 264.000 | |
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.649.000 | 1.854.000 | 1.059.000 | 264.000 | |
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.562.000 | 1.793.000 | 1.024.000 | 256.000 | |
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | |
Bảng giá đất đường Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B), Phường An Tịnh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 231.000 đến 3.660.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.660.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.562.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.464.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 366.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.312.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.318.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.324.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 331.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.312.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.318.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.324.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 331.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.928.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.049.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.171.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 292.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.649.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.854.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.059.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 264.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.649.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.854.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.059.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 264.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.562.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.793.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.024.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 256.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.318.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.622.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 926.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 231.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.