Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc Lộ 22, Phường An Tịnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc Lộ 22, Phường An Tịnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc Lộ 22, Phường An Tịnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc Lộ 22
Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.188.000 | 5.031.000 | 2.875.000 | 718.000 | |
|
Quốc Lộ 22
Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.750.000 | 4.024.000 | 2.300.000 | 574.000 | |
|
Quốc Lộ 22
Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.031.000 | 3.521.000 | 2.012.000 | 502.000 | |
|
Quốc Lộ 22
VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Quốc Lộ 22
VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Quốc Lộ 22
VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 | |
|
Quốc Lộ 22
VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | |
Bảng giá đất đường Quốc Lộ 22, Phường An Tịnh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 336.000 đến 7.188.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.188.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.031.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.875.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 718.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.024.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 574.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.031.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.521.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.012.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 502.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.360.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.920.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 480.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.360.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.920.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 480.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.840.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.688.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.536.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 384.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.360.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.352.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.344.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 336.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.