Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 164 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tuyên Thạnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tuyên Thạnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tuyên Thạnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 189.000 | 108.000 | 27.000 | ||
|
Đường kênh quận (Bờ Tây)
Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 189.000 | 108.000 | 27.000 | |
|
Đường kênh quận (Bờ Đông)
Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
270.000 | 189.000 | 108.000 | 27.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | ||
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)
Ranh phường Kiến Tường đến kênh Quận
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | ||
|
Đường Bàu Vuông (Bờ Nam)
Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc)
Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ tây
Kênh Cả Gừa đến ranh xã Hậu Thạnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ Đông
Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đường Cặp Kênh Ranh
Kênh Bắc Chan đến Kênh 63
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đường Bờ nam Kênh 79
Ranh xã Hậu Thạnh đến kênh 63
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên
Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đường Bàu Vuông (Bờ Nam)
Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc)
Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ tây
Kênh Cả Gừa đến ranh xã Hậu Thạnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ Đông
Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đường Cặp Kênh Ranh
Kênh Bắc Chan đến Kênh 63
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đường Bờ nam Kênh 79
Ranh xã Hậu Thạnh đến kênh 63
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên
Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đường cặp kênh Tràm Chim 2 bên
Kênh Bắc Chan kênh 63
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 182.000 | 104.000 | 26.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 175.000 | 100.000 | 25.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 175.000 | 100.000 | 25.000 | ||
|
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | |
|
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | ||
|
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc)
Rạch Bắc Chan đến rạch Bình Tây
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | |
|
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc)
Rạch Bắc Chan đến rạch Bình Tây
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | ||
|
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông)
Đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng đến sông Vàm Cỏ Tây
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | |
|
Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây)
Đường Bắc Chiên - Cả Bản đến kênh Cả Gừa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | |
|
Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)
Rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | |
|
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | |
|
Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)
Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | |
|
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
Cụm DC Sồ Đô
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 | |
|
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
Cụm DC 79
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 | |
|
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
Cụm DC Sồ Đô
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 | |
|
Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)
Cụm DC 79
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
240.000 | 168.000 | 96.000 | 24.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
240.000 | 168.000 | 96.000 | 24.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
216.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | ||
|
Đường kênh quận (Bờ Tây)
Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
216.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | |