Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn, Xã Truông Mít, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn, Xã Truông Mít, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn, Xã Truông Mít, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Kênh N14-14 - Đường 782
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.820.000 | 1.974.000 | 1.128.000 | 282.000 | |
|
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Kênh N14-14 - Đường 782
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.256.000 | 1.579.000 | 902.000 | 225.000 | |
|
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Kênh N14-14 - Đường 782
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.974.000 | 1.381.000 | 789.000 | 197.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn, Xã Truông Mít, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 197.000 đến 2.820.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.820.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.974.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.128.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 282.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.256.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.579.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 902.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 225.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.974.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.381.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 789.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 197.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.