Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B), Xã Truông Mít, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B), Xã Truông Mít, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B), Xã Truông Mít, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 3 Đất Sét - Trường THPT Nguyễn Thái Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.964.000 | 2.074.000 | 1.185.000 | 296.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 Đất Sét - Đường ĐH 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.964.000 | 2.074.000 | 1.185.000 | 296.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 3 Đất Sét - Trường THPT Nguyễn Thái Bình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.371.000 | 1.659.000 | 948.000 | 236.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 Đất Sét - Đường ĐH 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.371.000 | 1.659.000 | 948.000 | 236.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Đường ĐH 2 - Cống ông Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Đường ĐH 2 - Cống ông Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 3 Đất Sét - Trường THPT Nguyễn Thái Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.074.000 | 1.451.000 | 829.000 | 207.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Ngã 4 Đất Sét - Đường ĐH 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.074.000 | 1.451.000 | 829.000 | 207.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Đường ĐH 2 - Cống ông Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B), Xã Truông Mít, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 151.000 đến 2.964.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.964.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.074.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.185.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 296.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.964.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.074.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.185.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 296.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.371.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.659.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 948.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 236.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.371.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.659.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 948.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 236.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.512.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 864.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 216.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.512.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 864.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 216.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.074.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.451.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 829.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 207.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.074.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.451.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 829.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 207.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.512.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.058.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 604.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 151.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.