Bảng giá đất Xã Tân Trụ, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 383 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Trụ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Trụ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Trụ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000 323.000 184.000 46.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 462.000 264.000 66.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000 369.000 211.000 52.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000 369.000 211.000 52.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000 369.000 211.000 52.000
Đường Nguyễn Văn Mỹ
ĐT833 - Cống điều tiết - Miễu điền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
861.000 602.000 344.000 86.000
Đường Nguyễn Văn Mỹ
ĐT833 - Cống điều tiết - Miễu điền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000 861.000 492.000 123.000
Đường Nguyễn Văn Mỹ
ĐT833 - Cống điều tiết - Miễu điền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000 861.000 492.000 123.000
Đường Nguyễn Văn Mỹ
ĐT833 - Cống điều tiết - Miễu điền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
984.000 688.000 393.000 98.000
Đường Nguyễn Văn Mỹ
ĐT833 - Cống điều tiết - Miễu điền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
984.000 688.000 393.000 98.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 588.000 336.000 84.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 588.000 336.000 84.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 840.000 480.000 120.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000 672.000 384.000 96.000
Đường Nguyễn Văn Thanh
Đường Cao Thị Mai - Cống điều tiết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
861.000 602.000 344.000 86.000
Đường Nguyễn Văn Thanh
Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến - Cầu Kháng Chiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
462.000 323.000 184.000 46.000
Đường Nguyễn Văn Thanh
Đường Cao Thị Mai - Cống điều tiết
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000 861.000 492.000 123.000
Đường Nguyễn Văn Thanh
Đường Cao Thị Mai - Cống điều tiết
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000 861.000 492.000 123.000
Đường Nguyễn Văn Thanh
Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến - Cầu Kháng Chiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 462.000 264.000 66.000
Đường Nguyễn Văn Thanh
Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến - Cầu Kháng Chiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
660.000 462.000 264.000 66.000
Đường Nguyễn Văn Thanh
Đường Cao Thị Mai - Cống điều tiết
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
984.000 688.000 393.000 98.000
Đường Nguyễn Văn Thanh
Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến - Cầu Kháng Chiến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
528.000 369.000 211.000 52.000
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.129.000 2.190.000 1.251.000 312.000
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000 1.940.000 1.108.000 277.000
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.470.000 3.129.000 1.788.000 447.000
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.960.000 2.772.000 1.584.000 396.000
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.576.000 2.503.000 1.430.000 357.000
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.576.000 2.503.000 1.430.000 357.000
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.168.000 2.217.000 1.267.000 316.000
Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài
Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000 1.940.000 1.108.000 277.000
Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài
Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.960.000 2.772.000 1.584.000 396.000
Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài
Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.168.000 2.217.000 1.267.000 316.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000 387.000 221.000 55.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000 442.000 252.000 63.000
Đường Nguyễn Văn Trưng
ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
791.000 553.000 316.000 79.000
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000 387.000 221.000 55.000
Đường Nguyễn Văn Trưng
ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.130.000 791.000 452.000 113.000
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đường Nguyễn Văn Trưng
ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
904.000 632.000 361.000 90.000
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000 442.000 252.000 63.000
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000 442.000 252.000 63.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 588.000 336.000 84.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 588.000 336.000 84.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 840.000 480.000 120.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000 672.000 384.000 96.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000 387.000 221.000 55.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000