Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 830, Xã Tân Tập, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 830, Xã Tân Tập, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 830, Xã Tân Tập, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | |
|
ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | |
|
ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | |
|
ĐT 830
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 | |
|
ĐT 830
Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.520.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 | |
|
ĐT 830
Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | |
|
ĐT 830
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.816.000 | 1.971.000 | 1.126.000 | 281.000 | |
|
ĐT 830
Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.816.000 | 1.971.000 | 1.126.000 | 281.000 | |
|
ĐT 830
Còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | |
|
ĐT 830
Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 | |
|
ĐT 830
Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Khu TĐC Tân Tập
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.464.000 | 1.724.000 | 985.000 | 246.000 | |
|
ĐT 830
Còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | |
|
ĐT 830
Còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 830, Xã Tân Tập, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 201.000 đến 4.500.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.150.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 450.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.440.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 360.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.440.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 360.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.520.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.464.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.408.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 352.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.520.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.464.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.408.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 352.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.205.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.260.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 315.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.816.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.971.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.126.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 281.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.816.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.971.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.126.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 281.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.520.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.764.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.008.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 252.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.464.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.724.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 985.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 246.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.464.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.724.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 985.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 246.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.016.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.411.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 806.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 201.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.016.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.411.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 806.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 201.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.