Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 114 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Long, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Long, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Long, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến dân cư Cầu dây 1, Tân Long (Long Thuận cũ)
Cặp kênh Bà Giải
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.024.000 | 716.000 | 409.000 | 102.000 | |
|
Tuyến dân cư Cầu dây 2, Tân Long (Long Thuận cũ)
Cặp kênh Bà Mía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
679.000 | 475.000 | 271.000 | 67.000 | |
|
Tuyến dân cư Cầu dây 2, Tân Long (Long Thuận cũ)
Cặp kênh Bà Mía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
679.000 | 475.000 | 271.000 | 67.000 | |
|
Tuyến dân cư Cầu dây 2, Tân Long (Long Thuận cũ)
Cặp kênh Bà Mía
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
970.000 | 679.000 | 388.000 | 97.000 | |
|
Tuyến dân cư Cầu dây 2, Tân Long (Long Thuận cũ)
Cặp kênh Bà Mía
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
970.000 | 679.000 | 388.000 | 97.000 | |
|
Tuyến dân cư Cầu dây 2, Tân Long (Long Thuận cũ)
Cặp kênh Bà Mía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
776.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.876.000 | 1.313.000 | 750.000 | 187.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.876.000 | 1.313.000 | 750.000 | 187.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.144.000 | 1.500.000 | 857.000 | 214.000 | ||
|
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
Cặp QL N2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.876.000 | 1.313.000 | 750.000 | 187.000 | |
|
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
Cặp QL N2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.876.000 | 1.313.000 | 750.000 | 187.000 | |
|
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
Cặp QL N2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | |
|
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
Cặp QL N2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.144.000 | 1.500.000 | 857.000 | 214.000 | |