Bảng giá đất đường ĐT 797, Xã Tân Lập, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 797, Xã Tân Lập, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 797, Xã Tân Lập, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 797, Xã Tân Lập, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 797
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 999.000 571.000 142.000
ĐT 797
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 999.000 571.000 142.000
ĐT 797
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.142.000 799.000 456.000 113.000
ĐT 797
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
999.000 699.000 399.000 99.000
ĐT 797
ĐH 705 - ĐT 793
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
802.000 561.000 320.000 80.000
ĐT 797
ĐH 705 - ĐT 793
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
641.000 448.000 256.000 64.000
ĐT 797
ĐH 705 - ĐT 793
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
561.000 392.000 224.000 56.000

Bảng giá đất đường ĐT 797, Xã Tân Lập, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 56.000 đến 1.428.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.428.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 999.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 571.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 142.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.428.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 999.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 571.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 142.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.142.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 799.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 456.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 113.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 999.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 699.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 399.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 99.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 802.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 561.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 80.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 641.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 448.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 256.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 64.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 561.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 392.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 224.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 56.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.