Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 17 bảng giá đất thổ cư tại đường QL 50, Xã Tân Lân, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường QL 50, Xã Tân Lân, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường QL 50, Xã Tân Lân, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.160.000 | 5.012.000 | 2.864.000 | 716.000 | |
|
QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.730.000 | 4.011.000 | 2.292.000 | 573.000 | |
|
QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.730.000 | 4.011.000 | 2.292.000 | 573.000 | |
|
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.728.000 | 4.009.000 | 2.291.000 | 572.000 | |
|
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.012.000 | 3.508.000 | 2.004.000 | 501.000 | |
|
QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.584.000 | 3.208.000 | 1.833.000 | 458.000 | |
|
QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.270.000 | 2.989.000 | 1.708.000 | 427.000 | |
|
QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.030.000 | 2.821.000 | 1.612.000 | 403.000 | |
|
QL 50
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.416.000 | 2.391.000 | 1.366.000 | 341.000 | |
|
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.410.000 | 2.387.000 | 1.364.000 | 341.000 | |
|
QL 50
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | |
|
QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.224.000 | 2.256.000 | 1.289.000 | 322.000 | |
|
QL 50
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.821.000 | 1.974.000 | 1.128.000 | 282.000 | |
|
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.728.000 | 1.909.000 | 1.091.000 | 272.000 | |
|
QL 50
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.688.000 | 1.881.000 | 1.075.000 | 268.000 | |
|
QL 50
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.688.000 | 1.881.000 | 1.075.000 | 268.000 | |
|
QL 50
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.387.000 | 1.670.000 | 954.000 | 238.000 | |
Bảng giá đất đường QL 50, Xã Tân Lân, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 238.000 đến 7.160.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.012.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.864.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 716.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.730.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.011.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.292.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 573.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.730.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.011.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.292.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 573.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.728.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.009.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.291.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 572.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.012.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.508.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.004.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 501.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.584.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.208.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.833.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 458.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.270.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.989.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.708.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 427.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.030.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.821.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.612.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 403.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.416.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.391.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.366.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 341.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.410.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.387.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.364.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 341.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.360.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.352.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.344.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 336.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.224.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.256.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.289.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 322.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.821.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.974.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.128.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 282.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.728.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.909.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.091.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 272.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.688.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.881.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.075.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 268.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.688.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.881.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.075.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 268.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.387.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.670.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 954.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 238.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.