Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 392 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Hưng, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Hưng, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Hưng, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.204.000 | 842.000 | 481.000 | 120.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 | ||
|
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | |
|
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | |
|
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 | |
|
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
Thị trấn - Lâm Trường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.113.000 | 779.000 | 445.000 | 111.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.590.000 | 1.113.000 | 636.000 | 159.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.272.000 | 890.000 | 508.000 | 127.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | ||
|
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.736.000 | 1.215.000 | 694.000 | 173.000 | |
|
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.505.000 | 1.053.000 | 602.000 | 150.000 | |
|
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.480.000 | 1.736.000 | 992.000 | 248.000 | |
|
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.480.000 | 1.736.000 | 992.000 | 248.000 | |
|
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.150.000 | 1.505.000 | 860.000 | 215.000 | |
|
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.150.000 | 1.505.000 | 860.000 | 215.000 | |
|
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.984.000 | 1.388.000 | 793.000 | 198.000 | |
|
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.333.000 | 3.033.000 | 1.733.000 | 433.000 | |
|
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 | |
|
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.190.000 | 4.333.000 | 2.476.000 | 619.000 | |
|
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 | |
|
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 1 (đường 3/2 nối dài)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.952.000 | 3.466.000 | 1.980.000 | 495.000 | |
|
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
Đường số 2 và số 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | |
|
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | |
|
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | |
|
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường T1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 250.000 | |
|
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | |
|
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | |
|
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường T1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | |
|
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | |
|
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường song hành
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 93.000 | 53.000 | 13.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 93.000 | 53.000 | 13.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 | ||