Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 21 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 785, Xã Tân Hội, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 785, Xã Tân Hội, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 785, Xã Tân Hội, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 785
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.504.000 | 2.452.000 | 1.401.000 | 350.000 | |
|
ĐT 785
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.803.000 | 1.961.000 | 1.120.000 | 280.000 | |
|
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.453.000 | 1.717.000 | 981.000 | 245.000 | |
|
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.453.000 | 1.717.000 | 981.000 | 245.000 | |
|
ĐT 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.453.000 | 1.717.000 | 981.000 | 245.000 | |
|
ĐT 785
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.452.000 | 1.716.000 | 980.000 | 245.000 | |
|
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 | |
|
ĐT 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 | |
|
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 | |
|
ĐT 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.962.000 | 1.373.000 | 784.000 | 196.000 | |
|
ĐT 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.717.000 | 1.201.000 | 686.000 | 171.000 | |
|
ĐT 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.717.000 | 1.201.000 | 686.000 | 171.000 | |
|
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.349.000 | 944.000 | 539.000 | 134.000 | |
|
ĐT 785
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.227.000 | 858.000 | 490.000 | 122.000 | |
|
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.079.000 | 755.000 | 431.000 | 107.000 | |
|
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
981.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 | |
|
ĐT 785
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
981.000 | 686.000 | 392.000 | 97.000 | |
|
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.34) - đến đường (THI.38)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
944.000 | 660.000 | 377.000 | 93.000 | |
|
ĐT 785
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
858.000 | 600.000 | 343.000 | 85.000 | |
|
ĐT 785
Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường (THI.34)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
858.000 | 600.000 | 343.000 | 85.000 | |
|
ĐT 785
từ ngã 3 đường (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787 (đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
686.000 | 480.000 | 274.000 | 68.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 785, Xã Tân Hội, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 68.000 đến 3.504.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.504.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.452.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.401.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 350.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.803.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.961.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 280.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.453.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.717.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 981.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 245.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.453.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.717.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 981.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 245.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.453.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.717.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 981.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 245.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.452.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.716.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 980.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 245.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.962.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.373.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 784.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 196.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.962.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.373.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 784.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 196.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.962.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.373.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 784.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 196.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.962.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.373.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 784.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 196.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.717.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.201.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 686.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 171.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.717.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.201.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 686.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 171.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.349.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 944.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 539.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 134.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.227.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 858.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 490.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 122.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.079.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 755.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 431.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 107.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 981.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 686.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 392.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 98.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 981.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 686.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 392.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 97.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 944.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 660.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 377.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 93.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 858.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 343.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 85.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 858.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 343.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 85.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 686.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 480.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 274.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 68.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.