Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Trần Văn Trà, Xã Tân Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Trần Văn Trà, Xã Tân Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Trần Văn Trà, Xã Tân Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Trần Văn Trà
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.241.000 | 3.668.000 | 2.096.000 | 524.000 | |
|
Đường Trần Văn Trà
Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh Thị trấn (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.586.000 | 3.210.000 | 1.834.000 | 458.000 | |
|
Đường Trần Văn Trà
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.586.000 | 3.210.000 | 1.834.000 | 458.000 | |
|
Đường Trần Văn Trà
Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh Thị trấn (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.668.000 | 2.568.000 | 1.467.000 | 366.000 | |
|
Đường Trần Văn Trà
Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh Thị trấn (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.210.000 | 2.247.000 | 1.283.000 | 320.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Trần Văn Trà, Xã Tân Châu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 320.000 đến 5.241.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.241.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.668.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.096.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 524.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.586.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.210.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.834.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 458.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.586.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.210.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.834.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 458.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.668.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.568.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.467.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 366.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.210.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.247.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.283.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 320.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.