Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Tôn Đức Thắng, Xã Tân Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Tôn Đức Thắng, Xã Tân Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Tôn Đức Thắng, Xã Tân Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Tôn Đức Thắng
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.440.000 | 7.308.000 | 4.176.000 | 1.044.000 | |
|
Đường Tôn Đức Thắng
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.352.000 | 5.846.000 | 3.340.000 | 835.000 | |
|
Đường Tôn Đức Thắng
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.308.000 | 5.115.000 | 2.923.000 | 730.000 | |
|
Đường Tôn Đức Thắng
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 | |
|
Đường Tôn Đức Thắng
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.608.000 | 3.225.000 | 1.843.000 | 460.000 | |
|
Đường Tôn Đức Thắng
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43, tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.032.000 | 2.822.000 | 1.612.000 | 403.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Tôn Đức Thắng, Xã Tân Châu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 403.000 đến 10.440.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.440.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.308.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.176.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.044.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.352.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.846.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.340.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 835.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.308.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.115.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.923.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 730.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.760.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.032.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.304.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 576.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.608.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.225.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.843.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 460.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.032.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.822.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.612.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 403.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.