Bảng giá đất đường ĐT 785, Xã Tân Châu, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 785, Xã Tân Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 785, Xã Tân Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 785, Xã Tân Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 785
Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000 2.016.000 1.152.000 288.000
ĐT 785
Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.752.000 1.926.000 1.100.000 275.000
ĐT 785
Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000 1.612.000 921.000 230.000
ĐT 785
Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.201.000 1.540.000 880.000 220.000
ĐT 785
Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.201.000 1.540.000 880.000 220.000
ĐT 785
Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000 1.411.000 806.000 201.000
ĐT 785
Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.926.000 1.348.000 770.000 192.000
ĐT 785
Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
ĐT 785
Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000

Bảng giá đất đường ĐT 785, Xã Tân Châu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 144.000 đến 2.880.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.880.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.016.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.152.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 288.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.752.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.926.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.100.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 275.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.304.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.612.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 921.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 230.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.201.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.540.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 880.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 220.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.201.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.540.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 880.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 220.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.016.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.411.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 806.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 201.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.926.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.348.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 770.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 192.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.440.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.008.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 576.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 144.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.440.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.008.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 576.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 144.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.