Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 30/4, Xã Tầm Vu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 30/4, Xã Tầm Vu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 30/4, Xã Tầm Vu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 30/4
ĐT 827 - Cầu Chùa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.550.000 | 2.485.000 | 1.420.000 | 355.000 | |
|
Đường 30/4
Cầu Chùa - đường Vành đai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.860.000 | 2.002.000 | 1.144.000 | 286.000 | |
|
Đường 30/4
ĐT 827 - Cầu Chùa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.485.000 | 1.739.000 | 994.000 | 248.000 | |
|
Đường 30/4
Cầu Chùa - đường Vành đai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.288.000 | 1.601.000 | 915.000 | 228.000 | |
|
Đường 30/4
Đường Vành đai - Ngã ba cầu Rạch Củi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.336.000 | 935.000 | 534.000 | 133.000 | |
|
Đường 30/4
Đường Vành đai - Ngã ba cầu Rạch Củi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.169.000 | 818.000 | 467.000 | 116.000 | |
Bảng giá đất đường Đường 30/4, Xã Tầm Vu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 116.000 đến 3.550.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.485.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.420.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 355.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.860.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.002.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.144.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 286.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.485.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.739.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 994.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 248.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.288.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.601.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 915.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 228.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.336.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 935.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 534.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 133.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.169.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 818.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 467.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 116.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.