Bảng giá đất đường ĐT.835, Xã Phước Lý, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT.835, Xã Phước Lý, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT.835, Xã Phước Lý, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT.835, Xã Phước Lý, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT.835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.120.000 2.884.000 1.648.000 412.000
ĐT.835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.296.000 2.307.000 1.318.000 329.000
ĐT.835
Các đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.010.000 2.107.000 1.204.000 301.000
ĐT.835
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.884.000 2.018.000 1.153.000 288.000
ĐT.835
Các đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.107.000 1.474.000 842.000 210.000
ĐT.835
Các đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.107.000 1.474.000 842.000 210.000

Bảng giá đất đường ĐT.835, Xã Phước Lý, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 210.000 đến 4.120.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.120.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.884.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.648.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 412.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.296.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.307.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.318.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 329.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.010.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.107.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.204.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 301.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.884.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.018.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.153.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 288.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.107.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.474.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 842.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 210.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.107.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.474.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 842.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 210.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.