Bảng giá đất đường Tỉnh Lộ 786, Xã Phước Chỉ, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Tỉnh Lộ 786, Xã Phước Chỉ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tỉnh Lộ 786, Xã Phước Chỉ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tỉnh Lộ 786, Xã Phước Chỉ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tỉnh Lộ 786
Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.356.000 949.000 542.000 135.000
Tỉnh Lộ 786
Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.284.000 898.000 513.000 128.000
Tỉnh Lộ 786
Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.084.000 759.000 433.000 108.000
Tỉnh Lộ 786
Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.027.000 718.000 410.000 102.000
Tỉnh Lộ 786
Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
949.000 664.000 379.000 94.000
Tỉnh Lộ 786
Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
898.000 628.000 359.000 89.000

Bảng giá đất đường Tỉnh Lộ 786, Xã Phước Chỉ, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 89.000 đến 1.356.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.356.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 949.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 542.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 135.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.284.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 898.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 513.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 128.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.084.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 759.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 433.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.027.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 718.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 410.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 102.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 949.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 664.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 379.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 94.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 898.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 628.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 359.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 89.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.