Bảng giá đất đường Đường Lái Mai, Xã Phước Chỉ, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Lái Mai, Xã Phước Chỉ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Lái Mai, Xã Phước Chỉ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Lái Mai, Xã Phước Chỉ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Lái Mai
Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.456.000 2.419.000 1.382.000 345.000
Đường Lái Mai
Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.764.000 1.935.000 1.105.000 276.000
Đường Lái Mai
Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.419.000 1.693.000 967.000 241.000
Đường Lái Mai
Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.106.000 774.000 442.000 110.000
Đường Lái Mai
Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.106.000 774.000 442.000 110.000
Đường Lái Mai
Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
884.000 619.000 353.000 88.000
Đường Lái Mai
Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
774.000 541.000 309.000 77.000

Bảng giá đất đường Đường Lái Mai, Xã Phước Chỉ, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 77.000 đến 3.456.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.456.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.419.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.382.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 345.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.764.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.935.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.105.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 276.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.419.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.693.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 967.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 241.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.106.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 774.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 442.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 110.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.106.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 774.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 442.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 110.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 884.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 619.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 353.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 88.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 774.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 541.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 309.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 77.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.