Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 833D, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 833D, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 833D, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 833D
Cầu Nhum - Tiếp giáp ĐT 832
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | |
|
ĐT 833D
Cầu Nhum - Tiếp giáp ĐT 832
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | |
|
ĐT 833D
ĐT 833C - Cầu Nhum
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 | |
|
ĐT 833D
Cầu Nhum - Tiếp giáp ĐT 832
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | |
|
ĐT 833D
Cầu Nhum - Tiếp giáp ĐT 832
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | |
|
ĐT 833D
ĐT 833C - Cầu Nhum
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.432.000 | 1.702.000 | 972.000 | 243.000 | |
|
ĐT 833D
ĐT 833C - Cầu Nhum
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 833D, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 212.000 đến 4.220.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.220.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.954.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.688.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 422.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.376.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.363.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.350.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 337.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.040.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.128.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.216.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 304.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.954.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.067.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.181.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 295.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.954.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.067.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.181.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 295.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.432.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.702.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 972.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 243.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.128.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.489.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 851.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 212.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.