Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 21 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 833C, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 833C, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 833C, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 833C
Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.590.000 | 5.313.000 | 3.036.000 | 759.000 | |
|
ĐT 833C
Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.590.000 | 5.313.000 | 3.036.000 | 759.000 | |
|
ĐT 833C
Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.072.000 | 4.250.000 | 2.428.000 | 607.000 | |
|
ĐT 833C
Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.313.000 | 3.719.000 | 2.125.000 | 531.000 | |
|
ĐT 833C
Kênh nông dân - Quốc lộ 1A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.870.000 | 2.709.000 | 1.548.000 | 387.000 | |
|
ĐT 833C
Kênh KC3 kéo dài 200 m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 | |
|
ĐT 833C
Kênh KC3 kéo dài 200 m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 | |
|
ĐT 833C
Kênh nông dân - Quốc lộ 1A
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.096.000 | 2.167.000 | 1.238.000 | 309.000 | |
|
ĐT 833C
Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D - Kênh nông dân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 | |
|
ĐT 833C
Kênh KC3 kéo dài 200 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | |
|
ĐT 833C
Kênh KC3 kéo dài 200 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | |
|
ĐT 833C
Kênh KC3 kéo dài 200 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | |
|
ĐT 833C
Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D - Kênh nông dân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.432.000 | 1.702.000 | 972.000 | 243.000 | |
|
ĐT 833C
Kênh KC3 kéo dài 200 m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 | |
|
ĐT 833C
Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.240.000 | 1.568.000 | 896.000 | 224.000 | |
|
ĐT 833C
Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D - Kênh nông dân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
|
ĐT 833C
Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.030.000 | 1.421.000 | 812.000 | 203.000 | |
|
ĐT 833C
Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.792.000 | 1.254.000 | 716.000 | 179.000 | |
|
ĐT 833C
Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.624.000 | 1.136.000 | 649.000 | 162.000 | |
|
ĐT 833C
Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.568.000 | 1.097.000 | 627.000 | 156.000 | |
|
ĐT 833C
Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.421.000 | 994.000 | 568.000 | 142.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 833C, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 142.000 đến 7.590.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.590.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.313.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.036.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 759.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.590.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.313.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.036.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 759.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.072.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.428.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 607.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.313.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.719.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.125.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 531.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.870.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.709.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.548.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 387.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.310.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.320.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 330.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.310.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.320.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 330.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.096.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.167.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.238.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 309.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.040.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.128.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.216.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 304.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.640.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.056.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 264.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.640.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.056.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 264.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.640.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.056.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 264.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.432.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.702.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 972.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 243.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.310.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.617.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 231.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.240.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.568.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 896.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 224.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.128.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.489.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 851.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 212.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.030.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.421.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 812.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 203.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.792.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.254.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 716.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 179.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.624.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.136.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 649.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 162.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.568.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.097.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 627.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 156.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.421.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 994.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 568.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 142.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.