Bảng giá đất đường ĐT 833B, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 18 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 833B, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 833B, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 833B, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 833B
Ngã tư Lạc Tấn - Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.450.000 5.915.000 3.380.000 845.000
ĐT 833B
Ngã tư Lạc Tấn - Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.915.000 4.140.000 2.366.000 591.000
ĐT 833B
Ngã tư Lạc Tấn - Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.915.000 4.140.000 2.366.000 591.000
ĐT 833B
Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.380.000 1.666.000 952.000 238.000
ĐT 833B
Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000 1.478.000 844.000 211.000
ĐT 833B
Cầu Tấn Đức - Kênh ấp 1+2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.030.000 1.421.000 812.000 203.000
ĐT 833B
Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000 1.386.000 792.000 198.000
ĐT 833B
Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.980.000 1.386.000 792.000 198.000
ĐT 833B
Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.904.000 1.332.000 761.000 190.000
ĐT 833B
Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000 1.293.000 739.000 184.000
ĐT 833B
Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.666.000 1.166.000 666.000 166.000
ĐT 833B
Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.666.000 1.166.000 666.000 166.000
ĐT 833B
Cầu Tấn Đức - Kênh ấp 1+2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.624.000 1.136.000 649.000 162.000
ĐT 833B
Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000 1.108.000 633.000 158.000
ĐT 833B
Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.584.000 1.108.000 633.000 158.000
ĐT 833B
Cầu Tấn Đức - Kênh ấp 1+2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.421.000 994.000 568.000 142.000
ĐT 833B
Cống 5 Chì - Cầu Tấn Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.155.000 808.000 462.000 115.000
ĐT 833B
Cống 5 Chì - Cầu Tấn Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.155.000 808.000 462.000 115.000

Bảng giá đất đường ĐT 833B, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 115.000 đến 8.450.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.450.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.915.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.380.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 845.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.915.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.140.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.366.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 591.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.915.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.140.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.366.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 591.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.380.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.666.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 952.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 238.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.112.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.478.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 844.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 211.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.030.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.421.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 812.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 203.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.980.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.386.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 792.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 198.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.980.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.386.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 792.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 198.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.904.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.332.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 761.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 190.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.848.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.293.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 739.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 184.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.666.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.166.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 666.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 166.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.666.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.166.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 666.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 166.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.624.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.136.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 649.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 162.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.584.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.108.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 633.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 158.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.584.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.108.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 633.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 158.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.421.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 994.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 568.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 142.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.155.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 808.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 462.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 115.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.155.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 808.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 462.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 115.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.