Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 833, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 833, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 833, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 833
Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.710.000 | 6.097.000 | 3.484.000 | 871.000 | |
|
ĐT 833
Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.968.000 | 4.877.000 | 2.787.000 | 696.000 | |
|
ĐT 833
Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.097.000 | 4.267.000 | 2.438.000 | 609.000 | |
|
ĐT 833
Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.540.000 | 3.878.000 | 2.216.000 | 554.000 | |
|
ĐT 833
Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.851.000 | 3.395.000 | 1.940.000 | 485.000 | |
|
ĐT 833
Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.432.000 | 3.102.000 | 1.772.000 | 443.000 | |
|
ĐT 833
Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.878.000 | 2.714.000 | 1.551.000 | 387.000 | |
|
ĐT 833
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - hết ranh xã Nhựt Tảo
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.184.000 | 1.528.000 | 873.000 | 218.000 | |
|
ĐT 833
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - hết ranh xã Nhựt Tảo
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.184.000 | 1.528.000 | 873.000 | 218.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 833, Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 218.000 đến 8.710.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.710.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.097.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.484.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 871.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.968.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.877.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.787.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 696.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.097.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.267.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.438.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 609.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.878.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.216.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 554.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.851.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.395.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.940.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 485.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.432.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.102.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.772.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 443.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.878.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.714.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.551.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 387.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.184.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.528.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 873.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 218.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.184.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.528.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 873.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 218.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.