Bảng giá đất đường Đường 4,5,6, Xã Mỹ Quý, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 4,5,6, Xã Mỹ Quý, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 4,5,6, Xã Mỹ Quý, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 4,5,6, Xã Mỹ Quý, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 4,5,6
ĐT 838 - Cống kênh 26
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
736.000 515.000 294.000 73.000
Đường 4,5,6
ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đường 4,5,6
ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đường 4,5,6
ĐT 838 - Cống kênh 26
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000 450.000 257.000 64.000
Đường 4,5,6
ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000 380.000 217.000 54.000
Đường 4,5,6
ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
544.000 380.000 217.000 54.000
Đường 4,5,6
ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
476.000 333.000 190.000 47.000

Bảng giá đất đường Đường 4,5,6, Xã Mỹ Quý, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 47.000 đến 736.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 736.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 515.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 294.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 73.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 680.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 476.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 272.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 68.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 680.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 476.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 272.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 68.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 644.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 257.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 64.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 544.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 380.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 217.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 54.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 544.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 380.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 217.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 54.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 476.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 333.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 190.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 47.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.