Bảng giá đất đường QL 62, Xã Mỹ An, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường QL 62, Xã Mỹ An, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường QL 62, Xã Mỹ An, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường QL 62, Xã Mỹ An, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.870.000 4.809.000 2.748.000 687.000
QL 62
Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.920.000 4.144.000 2.368.000 592.000
QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.496.000 3.847.000 2.198.000 549.000
QL 62
Ranh phường Khánh Hậu - Trung tâm hỗ trợ nông dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.809.000 3.366.000 1.923.000 480.000
QL 62
Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.736.000 3.315.000 1.894.000 473.000
QL 62
Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.808.000 2.665.000 1.523.000 380.000
QL 62
Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.332.000 2.332.000 1.332.000 333.000
QL 62
Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Ranh xã Tân Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000 2.077.000 1.187.000 296.000
QL 62
Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Ranh xã Tân Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.597.000 1.817.000 1.038.000 259.000

Bảng giá đất đường QL 62, Xã Mỹ An, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 259.000 đến 6.870.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.870.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.809.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.748.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 687.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.920.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.144.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.368.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 592.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.496.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.847.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.198.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 549.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.809.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.366.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.923.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 480.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.736.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.315.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.894.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 473.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.808.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.665.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.523.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 380.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.332.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.332.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.332.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 333.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.968.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.077.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.187.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 296.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.597.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.817.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.038.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 259.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.