Bảng giá đất đường ĐH 82, Xã Long Hựu, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH 82, Xã Long Hựu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH 82, Xã Long Hựu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH 82, Xã Long Hựu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.310.000 1.320.000 330.000
ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.310.000 1.320.000 330.000
ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000 1.848.000 1.056.000 264.000
ĐH 82
ĐT 826B kéo dài 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.340.000 1.638.000 936.000 234.000
ĐH 82
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.617.000 924.000 231.000
ĐH 82
ĐT 826B kéo dài 50m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.872.000 1.310.000 748.000 187.000
ĐH 82
Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.336.000 935.000 534.000 133.000
ĐH 82
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.312.000 918.000 524.000 131.000
ĐH 82
Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.169.000 818.000 467.000 116.000
ĐH 82
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.148.000 803.000 459.000 114.000

Bảng giá đất đường ĐH 82, Xã Long Hựu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 114.000 đến 3.300.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.310.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 330.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.310.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 330.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.640.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.056.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 264.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.340.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.638.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 936.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 234.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.310.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.617.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 924.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 231.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.872.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.310.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 748.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 187.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.336.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 935.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 534.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 133.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.312.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 918.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 524.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 131.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.169.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 818.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 467.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 116.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.148.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 803.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 459.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 114.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.