Bảng giá đất đường Khu TĐC Bình Điền, Xã Long Cang, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Khu TĐC Bình Điền, Xã Long Cang, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Khu TĐC Bình Điền, Xã Long Cang, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Khu TĐC Bình Điền, Xã Long Cang, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu TĐC Bình Điền
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.410.000 7.987.000 4.564.000 1.141.000
Khu TĐC Bình Điền
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.128.000 6.389.000 3.651.000 912.000
Khu TĐC Bình Điền
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.987.000 5.590.000 3.194.000 798.000
Khu TĐC Bình Điền
Các vị trí còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.930.000 4.151.000 2.372.000 593.000
Khu TĐC Bình Điền
Các vị trí còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.744.000 3.320.000 1.897.000 474.000
Khu TĐC Bình Điền
Các vị trí còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.151.000 2.905.000 1.660.000 415.000

Bảng giá đất đường Khu TĐC Bình Điền, Xã Long Cang, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 415.000 đến 11.410.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.410.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.987.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.564.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.141.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.128.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.389.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.651.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 912.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.987.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.590.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.194.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 798.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.930.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.151.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.372.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 593.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.744.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.320.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.897.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 474.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.151.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.905.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.660.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 415.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.