Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường QL N2, Xã Hòa Khánh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường QL N2, Xã Hòa Khánh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường QL N2, Xã Hòa Khánh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 | |
|
QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 | |
|
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 321.000 | |
|
QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | |
|
QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | |
|
QL N2
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | |
|
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.568.000 | 1.797.000 | 1.027.000 | 256.000 | |
|
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.247.000 | 1.572.000 | 898.000 | 224.000 | |
Bảng giá đất đường QL N2, Xã Hòa Khánh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 224.000 đến 4.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 400.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 400.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.210.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.247.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.284.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 321.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.960.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 280.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.960.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 280.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.960.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 280.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.568.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.797.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.027.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 256.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.247.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.572.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 898.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 224.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.