Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Suối Đá - Khedol, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Suối Đá - Khedol, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Suối Đá - Khedol, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Suối Đá - Khedol
Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình Minh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | |
|
Đường Suối Đá - Khedol
Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.460.000 | 1.722.000 | 984.000 | 246.000 | |
|
Đường Suối Đá - Khedol
Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình Minh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | |
|
Đường Suối Đá - Khedol
Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.968.000 | 1.377.000 | 787.000 | 196.000 | |
|
Đường Suối Đá - Khedol
Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình Minh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | |
|
Đường Suối Đá - Khedol
Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.722.000 | 1.205.000 | 688.000 | 172.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Suối Đá - Khedol, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 172.000 đến 2.520.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.520.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.764.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.008.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 252.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.460.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.722.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 984.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 246.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.016.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.411.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 806.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 201.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.968.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.377.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 787.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 196.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.764.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.234.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 705.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 176.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.722.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.205.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 688.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 172.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.