Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 790, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 790, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 790, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 790
Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.719.000 | 1.903.000 | 1.087.000 | 271.000 | |
|
ĐT 790
Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.175.000 | 1.522.000 | 869.000 | 216.000 | |
|
ĐT 790
Đường Sơn Đình - Đường DH 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.108.000 | 1.475.000 | 843.000 | 210.000 | |
|
ĐT 790
Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.903.000 | 1.332.000 | 760.000 | 189.000 | |
|
ĐT 790
Đường DH 10 - Đường ĐT 781B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.709.000 | 1.196.000 | 683.000 | 170.000 | |
|
ĐT 790
Đường Sơn Đình - Đường DH 10
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.686.000 | 1.180.000 | 674.000 | 168.000 | |
|
ĐT 790
Đường DH 10 - Đường ĐT 781B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.367.000 | 956.000 | 546.000 | 136.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 790, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 136.000 đến 2.719.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.719.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.903.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.087.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 271.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.175.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.522.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 869.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 216.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.108.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.475.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 843.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 210.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.903.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.332.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 760.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 189.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.709.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.196.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 683.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 170.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.686.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.180.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 674.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 168.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.367.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 956.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 546.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 136.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.