Bảng giá đất đường Chu Văn An, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Chu Văn An, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Chu Văn An, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Chu Văn An, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Chu Văn An
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.136.000 1.495.000 854.000 213.000
Chu Văn An
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.708.000 1.196.000 683.000 170.000
Chu Văn An
Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.622.000 1.135.000 648.000 161.000
Chu Văn An
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.495.000 1.046.000 597.000 149.000
Chu Văn An
Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.419.000 993.000 567.000 141.000

Bảng giá đất đường Chu Văn An, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 141.000 đến 2.136.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.136.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.495.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 854.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 213.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.708.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.196.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 683.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 170.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.622.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.135.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 648.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 161.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.495.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.046.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 597.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 149.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.419.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 993.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 567.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 141.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.