Bảng giá đất đường ĐT 818, Xã Đức Huệ, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 818, Xã Đức Huệ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 818, Xã Đức Huệ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 818, Xã Đức Huệ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 818
Ranh Tân Long- Ngã 5 Bình Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000 889.000 508.000 127.000
ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.170.000 819.000 468.000 117.000
ĐT 818
Ranh Tân Long- Ngã 5 Bình Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.016.000 711.000 406.000 101.000
ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000 655.000 374.000 93.000
ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000 655.000 374.000 93.000
ĐT 818
Ranh Tân Long- Ngã 5 Bình Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000 622.000 355.000 88.000
ĐT 818
Ngã 5 Bình Thành - ĐT839
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000 573.000 327.000 81.000

Bảng giá đất đường ĐT 818, Xã Đức Huệ, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 81.000 đến 1.270.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.270.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 889.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 508.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 127.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.170.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 819.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 468.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 117.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.016.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 711.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 406.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 101.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 936.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 655.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 374.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 93.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 936.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 655.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 374.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 93.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 889.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 622.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 355.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 88.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 819.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 573.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 327.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 81.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.