Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 835, Xã Cần Giuộc, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 835, Xã Cần Giuộc, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 835, Xã Cần Giuộc, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 835
Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.320.000 | 7.224.000 | 4.128.000 | 1.032.000 | |
|
ĐT 835
Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.256.000 | 5.779.000 | 3.302.000 | 825.000 | |
|
ĐT 835
Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.224.000 | 5.056.000 | 2.889.000 | 722.000 | |
|
ĐT 835
Ngã tư tuyến tránh QL50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 504.000 | |
|
ĐT 835
Ngã tư tuyến tránh QL50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 504.000 | |
|
ĐT 835
Ngã tư tuyến tránh QL50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.032.000 | 2.822.000 | 1.612.000 | 403.000 | |
|
ĐT 835
Còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | |
|
ĐT 835
Còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | |
|
ĐT 835
Còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.107.000 | 1.474.000 | 842.000 | 210.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 835, Xã Cần Giuộc, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 210.000 đến 10.320.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.224.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.128.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.032.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.256.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.779.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.302.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 825.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.224.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.056.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.889.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 722.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.040.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.528.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.016.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 504.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.040.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.528.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.016.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 504.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.032.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.822.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.612.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 403.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.010.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.107.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.204.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 301.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.010.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.107.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.204.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 301.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.107.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.474.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 842.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 210.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.