Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 400 bảng giá đất thổ cư tại Xã Cần Đước, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Cần Đước, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Cần Đước, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Nguyễn Trãi
QL 50 - Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.736.000 | 6.815.000 | 3.894.000 | 973.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.135.000 | 1.494.000 | 854.000 | 213.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.050.000 | 2.135.000 | 1.220.000 | 305.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.440.000 | 1.708.000 | 976.000 | 244.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.562.000 | 1.793.000 | 1.024.000 | 256.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.928.000 | 2.049.000 | 1.171.000 | 292.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.928.000 | 2.049.000 | 1.171.000 | 292.000 | ||
|
Nguyễn Văn Trỗi
QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.562.000 | 1.793.000 | 1.024.000 | 256.000 | |
|
Nguyễn Văn Trỗi
QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.928.000 | 2.049.000 | 1.171.000 | 292.000 | |
|
Nguyễn Văn Trỗi
QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.928.000 | 2.049.000 | 1.171.000 | 292.000 | |
|
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.654.000 | 7.457.000 | 4.261.000 | 1.065.000 | |
|
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.245.000 | 5.071.000 | 2.898.000 | 724.000 | |
|
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.220.000 | 10.654.000 | 6.088.000 | 1.522.000 | |
|
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.176.000 | 8.523.000 | 4.870.000 | 1.217.000 | |
|
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.280.000 | 5.796.000 | 3.312.000 | 828.000 | |
|
QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.775.000 | 8.942.000 | 5.110.000 | 1.277.000 | |
|
QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.775.000 | 8.942.000 | 5.110.000 | 1.277.000 | |
|
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.327.000 | 3.728.000 | 2.130.000 | 532.000 | |
|
QL 50
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.327.000 | 3.728.000 | 2.130.000 | 532.000 | |
|
QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.263.000 | 2.984.000 | 1.705.000 | 426.000 | |
|
QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.250.000 | 12.775.000 | 7.300.000 | 1.825.000 | |
|
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.610.000 | 5.327.000 | 3.044.000 | 761.000 | |
|
QL 50
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.610.000 | 5.327.000 | 3.044.000 | 761.000 | |
|
QL 50
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.610.000 | 5.327.000 | 3.044.000 | 761.000 | |
|
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.610.000 | 5.327.000 | 3.044.000 | 761.000 | |
|
QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 4.263.000 | 2.436.000 | 609.000 | |
|
QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.600.000 | 10.220.000 | 5.840.000 | 1.460.000 | |
|
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.088.000 | 4.261.000 | 2.435.000 | 608.000 | |
|
QL 50
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.088.000 | 4.261.000 | 2.435.000 | 608.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
820.000 | 574.000 | 328.000 | 82.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
656.000 | 459.000 | 262.000 | 65.000 | ||
|
Trần Hưng Đạo
QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.429.000 | 16.400.000 | 9.371.000 | 2.342.000 | |
|
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.892.000 | 12.524.000 | 7.156.000 | 1.789.000 | |
|
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi - Trần Hưng đạo nối dài
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.910.000 | 10.437.000 | 5.964.000 | 1.491.000 | |
|
Trần Hưng Đạo
QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
33.470.000 | 23.429.000 | 13.388.000 | 3.347.000 | |
|
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.560.000 | 17.892.000 | 10.224.000 | 2.556.000 | |
|
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi - Trần Hưng đạo nối dài
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.300.000 | 14.910.000 | 8.520.000 | 2.130.000 | |
|
Trần Hưng Đạo
QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.776.000 | 18.743.000 | 10.710.000 | 2.677.000 | |
|
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.448.000 | 14.313.000 | 8.179.000 | 2.044.000 | |
|
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi - Trần Hưng đạo nối dài
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.040.000 | 11.928.000 | 6.816.000 | 1.704.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.263.000 | 2.984.000 | 1.705.000 | 426.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.090.000 | 4.263.000 | 2.436.000 | 609.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.982.000 | 2.087.000 | 1.192.000 | 298.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.260.000 | 2.982.000 | 1.704.000 | 426.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.408.000 | 2.385.000 | 1.363.000 | 340.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.238.000 | 5.066.000 | 2.895.000 | 723.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.340.000 | 7.238.000 | 4.136.000 | 1.034.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.272.000 | 5.790.000 | 3.308.000 | 827.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.272.000 | 5.790.000 | 3.308.000 | 827.000 | ||