Bảng giá đất đường QL 50, Xã Cần Đước, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14 bảng giá đất thổ cư tại đường QL 50, Xã Cần Đước, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường QL 50, Xã Cần Đước, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường QL 50, Xã Cần Đước, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.250.000 12.775.000 7.300.000 1.825.000
QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.600.000 10.220.000 5.840.000 1.460.000
QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.775.000 8.942.000 5.110.000 1.277.000
QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.775.000 8.942.000 5.110.000 1.277.000
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.610.000 5.327.000 3.044.000 761.000
QL 50
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.610.000 5.327.000 3.044.000 761.000
QL 50
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.610.000 5.327.000 3.044.000 761.000
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.610.000 5.327.000 3.044.000 761.000
QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.090.000 4.263.000 2.436.000 609.000
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.088.000 4.261.000 2.435.000 608.000
QL 50
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.088.000 4.261.000 2.435.000 608.000
QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.327.000 3.728.000 2.130.000 532.000
QL 50
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.327.000 3.728.000 2.130.000 532.000
QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.263.000 2.984.000 1.705.000 426.000

Bảng giá đất đường QL 50, Xã Cần Đước, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 426.000 đến 18.250.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.250.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.775.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.300.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.825.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.220.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.840.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.460.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.775.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.942.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.110.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.277.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.775.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.942.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.110.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.277.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.610.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.327.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.044.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 761.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.610.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.327.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.044.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 761.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.610.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.327.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.044.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 761.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.610.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.327.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.044.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 761.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.090.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.263.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.436.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 609.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.088.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.261.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.435.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 608.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.088.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.261.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.435.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 608.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.327.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.728.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.130.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 532.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.327.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.728.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.130.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 532.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.263.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.984.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.705.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 426.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.