Bảng giá đất đường Đường tỉnh 817 (ĐT WB2), Xã Bình Hòa, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường tỉnh 817 (ĐT WB2), Xã Bình Hòa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường tỉnh 817 (ĐT WB2), Xã Bình Hòa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường tỉnh 817 (ĐT WB2), Xã Bình Hòa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh → Giáp lộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.180.000 1.526.000 872.000 218.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.820.000 1.274.000 728.000 182.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.820.000 1.274.000 728.000 182.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh → Giáp lộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.744.000 1.220.000 697.000 174.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh → Giáp lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.526.000 1.068.000 610.000 152.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.456.000 1.019.000 582.000 145.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.274.000 891.000 509.000 127.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông → Giáp lộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
696.000 487.000 278.000 69.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông → Giáp lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
609.000 426.000 243.000 60.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
552.000 386.000 220.000 55.000

Bảng giá đất đường Đường tỉnh 817 (ĐT WB2), Xã Bình Hòa, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 55.000 đến 2.180.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.180.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.526.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 872.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 218.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.820.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.274.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 728.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 182.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.820.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.274.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 728.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 182.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.744.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.220.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 697.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 174.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.526.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.068.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 610.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 152.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.456.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.019.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 582.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 145.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.274.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 891.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 509.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 127.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 696.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 487.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 278.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 69.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 609.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 426.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 243.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 552.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 386.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 220.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 55.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.