Bảng giá đất đường ĐT 832, Xã Bình Đức, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 832, Xã Bình Đức, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 832, Xã Bình Đức, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 832, Xã Bình Đức, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 832
Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.440.000 2.408.000 1.376.000 344.000
ĐT 832
Cầu Bắc Tân - Ranh xã Vàm Cỏ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.616.000 1.831.000 1.046.000 261.000
ĐT 832
QL 1A - Chợ Nhựt Chánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000 1.813.000 1.036.000 259.000
ĐT 832
QL 1A - Chợ Nhựt Chánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000 1.813.000 1.036.000 259.000
ĐT 832
Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000 1.685.000 963.000 240.000

Bảng giá đất đường ĐT 832, Xã Bình Đức, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 240.000 đến 3.440.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.440.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.408.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.376.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 344.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.616.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.831.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.046.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 261.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.590.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.813.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.036.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 259.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.590.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.813.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.036.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 259.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.408.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.685.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 963.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 240.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.