Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 816, Xã Bình Đức, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 816, Xã Bình Đức, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 816, Xã Bình Đức, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 816
QL 1A - cầu Bà Lư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.780.000 | 1.246.000 | 712.000 | 178.000 | |
|
ĐT 816
Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.590.000 | 1.113.000 | 636.000 | 159.000 | |
|
ĐT 816
Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.590.000 | 1.113.000 | 636.000 | 159.000 | |
|
ĐT 816
QL 1A - cầu Bà Lư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.424.000 | 996.000 | 569.000 | 142.000 | |
|
ĐT 816
Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh xã Thạnh Lợi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.350.000 | 945.000 | 540.000 | 135.000 | |
|
ĐT 816
Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh xã Thạnh Lợi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.350.000 | 945.000 | 540.000 | 135.000 | |
|
ĐT 816
QL 1A - cầu Bà Lư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.246.000 | 872.000 | 498.000 | 124.000 | |
|
ĐT 816
Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.113.000 | 779.000 | 445.000 | 111.000 | |
|
ĐT 816
Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh xã Thạnh Lợi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
945.000 | 661.000 | 378.000 | 94.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 816, Xã Bình Đức, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 94.000 đến 1.780.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.780.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.246.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 712.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 178.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.590.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.113.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 636.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 159.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.590.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.113.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 636.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 159.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.424.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 996.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 569.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 142.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.350.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 945.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 540.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 135.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.350.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 945.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 540.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 135.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.246.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 872.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 498.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 124.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.113.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 779.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 445.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 111.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 945.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 661.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 378.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 94.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.