Bảng giá đất Xã Bến Lức, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 357 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bến Lức, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bến Lức, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bến Lức, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.608.000 8.125.000 4.643.000 1.160.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.608.000 8.125.000 4.643.000 1.160.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.168.000 7.117.000 4.067.000 1.016.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.296.000 6.507.000 3.718.000 929.000
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.952.000 6.266.000 3.580.000 895.000
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.952.000 6.266.000 3.580.000 895.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.955.000 7.668.000 4.382.000 1.095.000
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.157.000 7.109.000 4.062.000 1.015.000
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.157.000 7.109.000 4.062.000 1.015.000
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.134.000 5.693.000 3.253.000 813.000
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.833.000 5.483.000 3.133.000 783.000
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.510.000 10.157.000 5.804.000 1.451.000
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.510.000 10.157.000 5.804.000 1.451.000
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.620.000 8.134.000 4.648.000 1.162.000
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.190.000 7.833.000 4.476.000 1.119.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.520.000 8.764.000 5.008.000 1.252.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.520.000 8.764.000 5.008.000 1.252.000
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.608.000 8.125.000 4.643.000 1.160.000
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.608.000 8.125.000 4.643.000 1.160.000
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.296.000 6.507.000 3.718.000 929.000
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.952.000 6.266.000 3.580.000 895.000
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.952.000 6.266.000 3.580.000 895.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.659.000 1.161.000 663.000 165.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.370.000 1.659.000 948.000 237.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.896.000 1.327.000 758.000 189.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.828.000 6.879.000 3.931.000 982.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.008.000 5.605.000 3.203.000 800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.461.000 4.522.000 2.584.000 646.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.461.000 4.522.000 2.584.000 646.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.461.000 4.522.000 2.584.000 646.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.005.000 3.503.000 2.002.000 500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 3.185.000 1.820.000 455.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1).
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.095.000 2.866.000 1.638.000 409.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.040.000 9.828.000 5.616.000 1.404.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.440.000 8.008.000 4.576.000 1.144.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.440.000 8.008.000 4.576.000 1.144.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.230.000 6.461.000 3.692.000 923.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.230.000 6.461.000 3.692.000 923.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.150.000 5.005.000 2.860.000 715.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1).
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000 4.095.000 2.340.000 585.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.232.000 7.862.000 4.492.000 1.123.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.152.000 6.406.000 3.660.000 915.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.152.000 6.406.000 3.660.000 915.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.384.000 5.168.000 2.953.000 738.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.384.000 5.168.000 2.953.000 738.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 3.640.000 2.080.000 520.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 3.640.000 2.080.000 520.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1).
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.680.000 3.276.000 1.872.000 468.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.808.000 7.565.000 4.323.000 1.080.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.806.000 6.164.000 3.522.000 880.000