Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 16 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi, Xã An Lục Long, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi, Xã An Lục Long, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi, Xã An Lục Long, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.107.000 | 1.474.000 | 842.000 | 210.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.946.000 | 1.362.000 | 778.000 | 194.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.856.000 | 1.299.000 | 742.000 | 185.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.856.000 | 1.299.000 | 742.000 | 185.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.856.000 | 1.299.000 | 742.000 | 185.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.624.000 | 1.136.000 | 649.000 | 162.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.624.000 | 1.136.000 | 649.000 | 162.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.480.000 | 1.036.000 | 592.000 | 148.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi, Xã An Lục Long, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 148.000 đến 3.010.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.010.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.107.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.204.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 301.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.010.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.107.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.204.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 301.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.624.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 928.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 232.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.624.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 928.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 232.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.624.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 928.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 232.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.624.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 928.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 232.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.107.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.474.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 842.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 210.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.946.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.362.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 778.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 194.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.856.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.299.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 742.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 185.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.856.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.299.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 742.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 185.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.856.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.299.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 742.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 185.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.850.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.295.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 740.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 185.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.850.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.295.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 740.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 185.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.624.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.136.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 649.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 162.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.624.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.136.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 649.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 162.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.480.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.036.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 592.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 148.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.