Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 268 bảng giá đất thổ cư tại Phường Trảng Bàng, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Trảng Bàng, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Trảng Bàng, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Hòa Bình 1
ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | |
|
Đường Hòa Bình 1
ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | |
|
Đường Hòa Bình 2
ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | |
|
Đường Hòa Bình 2
ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | |
|
Đường Hòa Bình 2
ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | |
|
Đường Hòa Bình 3
ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | |
|
Đường Hòa Bình 3
ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | |
|
Đường Hòa Bình 3
ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | |
|
Đường Hòa Bình 3
ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | |
|
Đường Hòa Bình 4
ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | |
|
Đường Hòa Bình 4
ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | |
|
Đường Hòa Bình 4
ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | |
|
Đường Hòa Bình 4
ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | |
|
Đường Hòa Bình 6
Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Hòa Bình 6
Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Hòa Bình 6
Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | |
|
Đường Hòa Hưng 1
ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | |
|
Đường Hòa Hưng 1
ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | |
|
Đường Hòa Hưng 1
ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | |
|
Đường Hòa Hưng 2
QL 22 - Đường Hòa Bình 3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Hòa Hưng 2
QL 22 - Đường Hòa Bình 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | |
|
Đường Hòa Hưng 3
ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | |
|
Đường Hòa Hưng 3
ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | |
|
Đường Hòa Hưng 3
ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | |
|
Đường Hòa Hưng 4
QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Hòa Hưng 4
QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Hòa Hưng 4
QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | |
|
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | |
|
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | |
|
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.910.000 | 1.336.000 | 764.000 | 190.000 | |
|
Đường Lộc Du
Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
Đường Lộc Du
Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
Đường Lộc Du
Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề)
Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | |
|
Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề)
Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ)
Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.268.000 | 1.587.000 | 907.000 | 226.000 | |
|
Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ)
Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.240.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 324.000 | |
|
Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ)
Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.592.000 | 1.814.000 | 1.036.000 | 259.000 | |
|
Đường Lộc Thành
Đường Duy Tân - Đường Hồ Bơi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 156.000 | |
|
Đường Lộc Thành
Đường Duy Tân - Đường Hồ Bơi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 156.000 | |
|
Đường Lộc Thành
Đường Duy Tân - Đường Hồ Bơi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.248.000 | 873.000 | 499.000 | 124.000 | |
|
Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới
Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới
Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | |
|
Đường Nối 787B (Khu 27/7)
Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.856.000 | 1.999.000 | 1.142.000 | 285.000 | |
|
Đường Nối 787B (Khu 27/7)
Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.856.000 | 1.632.000 | 408.000 | |
|
Đường Nối 787B (Khu 27/7)
Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.264.000 | 2.284.000 | 1.305.000 | 326.000 | |
|
Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)
Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | |
|
Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)
Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | |
|
Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)
Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 | |
|
Đường Trung Tâm Y Tế Huyện
Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.268.000 | 1.587.000 | 907.000 | 226.000 | |