Bảng giá đất đường Quốc Lộ 22B, Phường Thanh Điền, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 21 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc Lộ 22B, Phường Thanh Điền, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc Lộ 22B, Phường Thanh Điền, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc Lộ 22B, Phường Thanh Điền, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.388.000 3.771.000 2.155.000 538.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.208.000 3.645.000 2.083.000 520.000
Quốc Lộ 22B
Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.380.000 3.066.000 1.752.000 438.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.310.000 3.016.000 1.724.000 430.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.166.000 2.916.000 1.666.000 416.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.771.000 2.639.000 1.508.000 376.000
Quốc Lộ 22B
Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.645.000 2.551.000 1.458.000 364.000
Quốc Lộ 22B
Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.504.000 2.452.000 1.401.000 350.000
Quốc Lộ 22B
Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
Quốc Lộ 22B
Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
Quốc Lộ 22B
Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
Quốc Lộ 22B
Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.240.000 2.268.000 1.296.000 324.000
Quốc Lộ 22B
Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.066.000 2.146.000 1.226.000 306.000
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.760.000 1.932.000 1.104.000 276.000
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.760.000 1.932.000 1.104.000 276.000
Quốc Lộ 22B
Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.688.000 1.881.000 1.075.000 268.000
Quốc Lộ 22B
Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.592.000 1.814.000 1.036.000 259.000
Quốc Lộ 22B
Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.352.000 1.646.000 940.000 235.000
Quốc Lộ 22B
Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.268.000 1.587.000 907.000 226.000
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.208.000 1.545.000 883.000 220.000
Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.932.000 1.352.000 772.000 193.000

Bảng giá đất đường Quốc Lộ 22B, Phường Thanh Điền, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 193.000 đến 5.388.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.388.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.771.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.155.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 538.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.208.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.645.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.083.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 520.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.380.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.066.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.752.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 438.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.310.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.016.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.724.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 430.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.166.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.916.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.666.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 416.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.771.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.639.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.508.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 376.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.645.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.551.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.458.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 364.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.504.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.452.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.401.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 350.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.360.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.352.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.344.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 336.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.360.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.352.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.344.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 336.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.360.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.352.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.344.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 336.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.240.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.268.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.296.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 324.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.066.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.146.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.226.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 306.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.760.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.932.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.104.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 276.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.760.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.932.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.104.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 276.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.688.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.881.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.075.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 268.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.592.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.814.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.036.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 259.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.352.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.646.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 940.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 235.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.268.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.587.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 907.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 226.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.208.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.545.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 883.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 220.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.932.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.352.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 772.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 193.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.