Bảng giá đất đường Lê Hồng Phong, Phường Gò Dầu, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Lê Hồng Phong, Phường Gò Dầu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Lê Hồng Phong, Phường Gò Dầu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Lê Hồng Phong, Phường Gò Dầu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Lê Hồng Phong
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000 5.460.000 3.120.000 780.000
Lê Hồng Phong
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.240.000 4.368.000 2.496.000 624.000
Lê Hồng Phong
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.460.000 3.822.000 2.184.000 546.000
Lê Hồng Phong
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.460.000 3.822.000 2.184.000 546.000
Lê Hồng Phong
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.368.000 3.057.000 1.747.000 436.000
Lê Hồng Phong
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.822.000 2.675.000 1.528.000 382.000
Lê Hồng Phong
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.822.000 2.675.000 1.528.000 382.000
Lê Hồng Phong
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.057.000 2.140.000 1.222.000 305.000
Lê Hồng Phong
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.675.000 1.872.000 1.069.000 267.000

Bảng giá đất đường Lê Hồng Phong, Phường Gò Dầu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 267.000 đến 7.800.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.460.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.120.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 780.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.240.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.368.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.496.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 624.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.460.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.822.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.184.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 546.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.460.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.822.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.184.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 546.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.368.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.057.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.747.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 436.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.822.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.675.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.528.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 382.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.822.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.675.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.528.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 382.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.057.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.140.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.222.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 305.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.675.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.872.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.069.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 267.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.