Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 0 bảng giá đất thổ cư tại Vĩnh Long ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Vĩnh Long bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Vĩnh Long, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
Bảng giá đất Vĩnh Long năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với mục tiêu điều chỉnh giá đất tiệm cận hơn với giá thị trường nhưng vẫn phù hợp đặc thù kinh tế – xã hội của tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh vai trò của Vĩnh Long là trung tâm nông nghiệp, chế biến, logistics nội vùng và đô thị trung tâm ven sông Tiền.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Vĩnh Long được điều chỉnh tăng ở mức 12% – 32%, trong đó:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung chủ yếu tại TP Vĩnh Long và thị xã Bình Minh. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất của tỉnh.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| TP Vĩnh Long | Trục đường trung tâm, thương mại | 35 – 60 triệu đồng/m² |
| TP Vĩnh Long | Khu dân cư, đường nội bộ | 20 – 35 triệu đồng/m² |
| TX Bình Minh | Đường chính đô thị | 18 – 30 triệu đồng/m² |
| Thị trấn huyện | Đường chính | 8 – 15 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng và vai trò trung tâm kết nối của TP Vĩnh Long.
Đất ở nông thôn tại Vĩnh Long được xác định theo vị trí tiếp giáp quốc lộ, tỉnh lộ, trục huyện hoặc khu dân cư tập trung.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 4 – 8 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 2 – 4 triệu đồng/m² |
| Vùng sản xuất nông nghiệp | 1 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Vĩnh Long thường được xác định bằng 70% – 80% giá đất ở cùng vị trí, tập trung tại khu vực trung tâm đô thị và ven sông.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng nhờ phát triển bán lẻ, dịch vụ ven sông, du lịch sinh thái và logistics nội vùng.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu, cụm công nghiệp như Hòa Phú, Bình Minh và các cụm công nghiệp huyện.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp | 5 – 10 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 3 – 6 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất ổn định cho chế biến nông sản, thực phẩm và logistics.
Bảng giá đất Vĩnh Long năm 2026 phản ánh đúng định hướng phát triển đô thị trung tâm, công nghiệp chế biến và nông nghiệp chất lượng cao của tỉnh trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.