Bảng giá đất Xã Rạch Kiến, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 490 bảng giá đất thổ cư tại Xã Rạch Kiến, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Rạch Kiến, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Rạch Kiến, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 602.000 344.000 86.000
Đường Xóm Bò Cạp (Long Khê)
ĐT835 - Ranh Xã Long Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
819.000 573.000 327.000 81.000
Đường Xóm Bò Cạp (Long Khê)
ĐT835 - Ranh Xã Long Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000 655.000 374.000 93.000
Đường Xóm Bò Cạp (Long Khê)
ĐT835 - Ranh Xã Long Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
936.000 655.000 374.000 93.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.598.000 1.118.000 639.000 159.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.827.000 1.278.000 730.000 182.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.598.000 1.118.000 639.000 159.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.598.000 1.118.000 639.000 159.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.598.000 1.118.000 639.000 159.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.598.000 1.118.000 639.000 159.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.598.000 1.118.000 639.000 159.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.827.000 1.278.000 730.000 182.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.827.000 1.278.000 730.000 182.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.827.000 1.278.000 730.000 182.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.827.000 1.278.000 730.000 182.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.827.000 1.278.000 730.000 182.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.598.000 1.118.000 639.000 159.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.598.000 1.118.000 639.000 159.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.827.000 1.278.000 730.000 182.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.827.000 1.278.000 730.000 182.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.598.000 1.118.000 639.000 159.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.827.000 1.278.000 730.000 182.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.598.000 1.118.000 639.000 159.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.598.000 1.118.000 639.000 159.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.827.000 1.278.000 730.000 182.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.827.000 1.278.000 730.000 182.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.598.000 1.118.000 639.000 159.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.598.000 1.118.000 639.000 159.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.598.000 1.118.000 639.000 159.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.598.000 1.118.000 639.000 159.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.284.000 1.598.000 913.000 228.000