Bảng giá đất Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 253 bảng giá đất thổ cư tại Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Nhựt Tảo, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
632.000 442.000 252.000 63.000
Đường Đặng Muôn Ngàn
Đường Cầu Tràm - Đường Huỳnh Văn Phi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000 387.000 221.000 55.000
Đường Đặng Muôn Ngàn
Đường Cầu Tràm - Đường Huỳnh Văn Phi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đường Đê bao Rạch Cái Giác
ĐT 833B - Chợ Nhựt Tảo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 644.000 368.000 92.000
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Đông
Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - KCN An Nhựt Tân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
920.000 644.000 368.000 92.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000 396.000 226.000 56.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000 396.000 226.000 56.000
Đường Đồng Văn Sở
ĐT 833D - Đường Trần Văn Đinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000 328.000 187.000 46.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
469.000 328.000 187.000 46.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 469.000 268.000 67.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 469.000 268.000 67.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
670.000 469.000 268.000 67.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
536.000 375.000 214.000 53.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
483.000 338.000 193.000 48.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
690.000 483.000 276.000 69.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
476.000 333.000 190.000 47.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
680.000 476.000 272.000 68.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 588.000 336.000 84.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 840.000 480.000 120.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000 672.000 384.000 96.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
581.000 406.000 232.000 58.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
581.000 406.000 232.000 58.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
830.000 581.000 332.000 83.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
664.000 464.000 265.000 66.000
Đường Hà Văn Sáu
ĐT 833C vào 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.617.000 1.131.000 646.000 161.000
Đường Hà Văn Sáu
Sau mét thứ 200 - hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.155.000 808.000 462.000 115.000
Đường Hà Văn Sáu
Sau mét thứ 200 - hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.155.000 808.000 462.000 115.000
Đường Hà Văn Sáu
ĐT 833C vào 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.617.000 924.000 231.000
Đường Hà Văn Sáu
ĐT 833C vào 200m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.617.000 924.000 231.000
Đường Hà Văn Sáu
ĐT 833C vào 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000 1.293.000 739.000 184.000
Đường Hà Văn Sáu
ĐT 833C vào 200m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000 1.293.000 739.000 184.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000 396.000 226.000 56.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000 396.000 226.000 56.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000 396.000 226.000 56.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000 567.000 324.000 81.000
Đường Huỳnh Thanh Tra
ĐT 833D - Đường Đăng Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
805.000 563.000 322.000 80.000
Đường Huỳnh Thanh Tra
ĐT 833D - Đường Đăng Mỹ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000 805.000 460.000 115.000
Đường Huỳnh Thanh Tra
ĐT 833D - Đường Đăng Mỹ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000 805.000 460.000 115.000
Đường Huỳnh Văn Kỳ
Đường Đăng Mỹ - Đường Huỳnh Thanh Tra
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000 387.000 221.000 55.000
Đường Huỳnh Văn Kỳ
Đường Đăng Mỹ - Đường Huỳnh Thanh Tra
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000 387.000 221.000 55.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
903.000 632.000 361.000 90.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
903.000 632.000 361.000 90.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000 903.000 516.000 129.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000 903.000 516.000 129.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.290.000 903.000 516.000 129.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.032.000 722.000 412.000 103.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
553.000 387.000 221.000 55.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
790.000 553.000 316.000 79.000