Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 98 bảng giá đất thổ cư tại Xã Long Hựu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Long Hựu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Long Hựu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường GTNT ấp Cầu Ngang
Đường đê LHĐ - LHT - Cầu 5 Rê
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường GTNT ấp Đông
ĐT 826B - Cầu ấp Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường GTNT ấp Đông
Cầu ấp Đông - LHT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường GTNT ấp Đông
ĐT 826B - xóm biền
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường GTNT ấp Long Ninh
ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường GTNT ấp Long Ninh
ĐT 826B - Đê bao Vàm Cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường GTNT ấp Ông Rèn
ĐT 826B - Cầu bà Huỳnh Thị Rê
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường GTNT ấp Rạch cát
Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường Hựu Lộc nhỏ
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường Hựu Lộc nhỏ
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường Hựu Lộc nhỏ
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường liên ấp Long Ninh - Rạch Đào
Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát (6m cấp phối đá dăm)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường liên ấp Long Ninh - Rạch Đào
Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát (6m cấp phối đá dăm)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường liên ấp Long Ninh - Rạch Đào
Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát (6m cấp phối đá dăm)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường liên ấp Trung - Rạch Đào
ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)
ĐT826B - Đường huyện 82
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | |
|
Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)
ĐT826B - Đường huyện 82
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)
ĐT826B - Đường huyện 82
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đường Mương Tam
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường Mương Tam
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường Mương Tam
ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường Mỹ Điền
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường Mỹ Điền
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường Mỹ Điền
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | |
|
Đường nhà tu Long Hưng
Đường tỉnh 826B đến đường Rạch Ranh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | |
|
Đường nhà tu Long Hưng
Đường tỉnh 826B đến đường Rạch Ranh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đường nhánh ấp tây
Từ HL 82 - Đường ấp Tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | |
|
Đường nhánh ấp tây
Từ HL 82 - Đường ấp Tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | |
|
Đường nhánh ấp tây
Từ HL 82 - Đường ấp Tây
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đường Rạch Ranh
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | |
|
Đường Rạch Ranh
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đường vào trường tiểu học Long Hựu Tây
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | |
|
Đường vào trường tiểu học Long Hựu Tây
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đường Xóm mới Mỹ Điền
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | |
|
Đường Xóm mới Mỹ Điền
ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.836.000 | 2.685.000 | 1.534.000 | 383.000 | |
|
Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.480.000 | 3.836.000 | 2.192.000 | 548.000 | |
|
Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.480.000 | 3.836.000 | 2.192.000 | 548.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.180.000 | 3.626.000 | 2.072.000 | 518.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.180.000 | 3.626.000 | 2.072.000 | 518.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.400.000 | 5.180.000 | 2.960.000 | 740.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.920.000 | 4.144.000 | 2.368.000 | 592.000 | ||
|
Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
820.000 | 574.000 | 328.000 | 82.000 | |
|
Kinh Nước Mặn
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
656.000 | 459.000 | 262.000 | 65.000 | |
|
Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
820.000 | 574.000 | 328.000 | 82.000 | |
|
Sông Rạch Cát
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
656.000 | 459.000 | 262.000 | 65.000 | |
|
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
820.000 | 574.000 | 328.000 | 82.000 | |
|
Sông Vàm Cỏ Đông
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
656.000 | 459.000 | 262.000 | 65.000 | |